chất phác

Học thuật
Thân thiện
chất phác

Người nông dân chất phác mỉm cười hiền lành trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thật thà, mộc mạc, giản dị một cách tự nhiên: "Chất phác" dùng để miêu tả tính cách con người chân thành, không giả dối, không cầu kỳ, phô trương, thể hiện sự giản dị gắn liền với bản tính tự nhiên.
    • Thuần hậu, hồn nhiên: Chỉ phẩm chất trong sáng, ngay thẳng, thể hiện sự thuần khiết trong tâm hồn cách sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người nông dân chất phác, suốt ngày chỉ biết đến ruộng đồng. (Anh ấy một người nông dân thật thà mộc mạc, suốt ngày chỉ biết đến ruộng đồng.)
    • ấy nụ cười chất phác ánh mắt hiền lành. ( ấy nụ cười giản dị chân thành ánh mắt hiền lành.)
    • Lối sống chất phác của người dân miền núi khiến tôi cảm thấy bình yên. (Lối sống mộc mạc giản dị của người dân miền núi khiến tôi cảm thấy bình yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất phác, hồn hậu": Thường đi cùng nhau để nhấn mạnh vẻ đẹp tâm hồn vừa giản dị, thật thà, vừa nhân hậu, tốt bụng.

    • cụ một tâm hồn chất phác, hồn hậu, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người. ( cụ một tâm hồn mộc mạc nhân hậu, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.)
  • "Sự chất phác" (danh từ hóa): Chỉ phẩm chất, đức tính chất phác.

    • Sự chất phác của anh ấy đôi khi bị người thành thị hiểu lầm quê mùa. (Tính thật thà mộc mạc của anh ấy đôi khi bị người thành thị hiểu lầm quê mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chân chất (tt): Cũng có nghĩathật thà, mộc mạc, gần nghĩa với "chất phác".

    • Anh thợ mộc chân chất ấy được cả làng quý mến. (Người thợ mộc thật thà mộc mạc ấy được cả làng quý mến.)
  • Mộc mạc (tt): Giản dị, tự nhiên, không trau chuốt.

  • Thật thà (tt): Ngay thẳng, không dối trá.
Từ đồng nghĩa
  • Giản dị: Đơn giản, không cầu kỳ.
  • Thuần hậu: Hiền lành, chất phác.
  • Ngay thẳng: Thẳng thắn, không quanh co.
Từ trái nghĩa
  • Giả dối: Không thật lòng, gian trá.
  • Cầu kỳ: Kiểu cách, rườm rà.
  • Xảo quyệt: Khôn ngoan, gian xảo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn ngay nói thật": Thành ngữ thể hiện lối sống ngay thẳng, thật thà, rất gần với tinh thần "chất phác".
    • Dân gian câu "Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành". (Dân gian câu "Sống ngay thẳng nói lời thật thà thì mọi điều đều tốt lành".)
chất phác

Người nông dân chất phác mỉm cười hiền lành trên cánh đồng.

  1. tt. Thật thà mộc mạc: người nông dân chất phác sống chất phác, hồn hậu.